Thiết Bị Nội Soi Model XL Detect và XL Detect+
Thiết bị nội soi cầm tay gọn nhẹ (1.73kg) sử dụng camera độ phân giải 440,000 pixels cho chất lượng hình ảnh cao
1. Đặc tính kỹ thuật
- Camera độ phân giải cao (Sensor hình ảnh: 1/6” Color SUPER HAD CCD®, Số lượng điểm ảnh:
- 440,000 pixels); có lớp vỏ bảo vệ Titanium.
- Dây soi có năm lớp bảo (2 lớp là vật liệu Tungsten), đầu dây soi có thể quay 160° (theo mọi hướng)
- Đầu kính có cơ cấu ren đôi chống tuột - Có Sensor cảnh báo quá nhiệt cho đầu soi.
- Tiêu chuẩn phù hợp MIL-STD-810G, MIL-STD-461F
- Cấp bảo vệ IP 55 (XL Detect)/ IP 66 (XL Detect+)
- Màn hình LCD màu kích thước 3.7” (XL Detect)/ 5.0” (XL Detect+), độ phân giải 640x480 pixel
- Độ sáng màn hình tăng gấp 3 lần trên XL Detect+
- Nguồn sáng (đèn LED) đặt bên trong thiết bị và truyền ánh sáng ra ngoài đầu soi bằng dây cáp quang
- (đảm bảo cường độ sáng cao hơn mà vẫn đảm bảo độ bền của đầu kính và nguồn sáng).
- Sử dụng pin sạc Li-ion 2h (hoặc 4h)
- Vỏ máy làm bằng chất liệu chịu lực có tình đàn hồi, chống va đập
2. Thông số kỹ thuật
|
Tổng quan |
|
|
Kích thước cả hộp đựng: |
48.8 x 38.6 x 18.5cm |
|
Khối lượng máy: |
1.73kg (XL Detect)/ 1.98kg (XL Detect+) |
|
Nguồn cung cấp: |
pin 8.4V, 36Wh (2h) hay 75Wh (4h) |
|
Nguồn AC: |
90->264VAC, 50 -60Hz, 1.5A max |
|
Nguồn DC: |
9.5V, 6.09A |
|
Kích thước máy: |
9.53 x 13.34 x 34.29cm |
|
Cấu trúc: |
vật liệu polycarbonate chống va đập |
|
Màn hình LCD: |
9,4cm (3.7in)/ 12.7cm (5.0inch) màn hình VGA màu LCD (640 x 480 pixels) |
|
Điều khiển: |
bằng cần điều khiển và các núm chức năng |
|
Cổng ra âm thanh: |
jack cắm 2.5mm cho micro và headset |
|
Bộ nhớ trong: |
1Gb hoặc 4Gb (với XL Detect+) |
|
Cổng dữ liệu: |
1 x USB, 1 x VGA output |
|
Độ sáng màn hình: |
tự động hay tuỳ chỉnh |
|
Nguồn đèn chiếu sáng: |
đèn LED |
|
Chế độ cân bằng trắng: |
Mặc định theo nhà sản xuất hoặc điều chỉnh theo người sử dụng |
|
Phần mềm hệ thống |
|
|
Hệ điều hành: |
Đa nhiệm theo thời gian thực |
|
Giao tiếp người sử dụng: |
thân thiện với người sử dụng, điều khiển theo chế độ menu sổ xuống. Lựa chọn trên menu bằng Joinstick |
|
Quản lý file: |
Tạo file, thư mục, đổi tên, xoá. Lưu vào bộ nhớ máy, USB |
|
Dữ liệu Audio: |
định dạng (.AAC) tương thích với PC |
|
Quản lý hình ảnh: |
Đảo hình, phóng đại, lựa chọn hình ảnh đê kiểm tra và xem lại |
|
Khả năng phóng đại: |
Liên tục (5.0X) |
|
Định dạng Video: |
MPEG 4 |
|
Định dạng ảnh: |
(.BMP), JPEG, (.JPG) |
|
Ghi chú “text” trên hình: |
tạo ghi chú trên toàn bộ hình ảnh |
|
Ghi chú đồ hoạ: |
mũi tên ở các góc độ khác nhau |
|
Điều khiển quay đầu dây soi: |
Quay nhanh/ chậm/ khóa/ chỉnh tinh / |
|
Điều khiển đầu dây về vị trí gốc (home), Có thể đặt chế độ điều chỉnh |
|
|
tinh/ thô theo cách của người sử dụng |
|
|
Cập nhật phần mềm: |
qua thẻ nhớ USB |
|
Ngôn ngữ: |
Anh, Pháp, Đức, Ý, Nga, Nhật, Hàn Quốc, Bồ Đào Nha, Trung Quốc, Ba Lan |
|
Dây soi |
|
|
Dây soi: |
2.0m, 3.0m, 3.5m, 4.0m, 6.0m; 10.0m |
|
Camera: |
6.1mm hay 8.4mm |
|
Cảm biến hình ảnh: |
1/6 inch Color SUPER HAD™ CCD camera |
|
Số lượng điểm ảnh: |
440.000 pixels |
|
Vỏ bảo vệ: |
Vật liệu Titanium chống trầy xước |
|
Camera: |
đường kính 4.0mm |
|
Cảm biến hình ảnh: |
1/10inch Color SUPER HAD™ CCD camera |
|
Số lượng điểm ảnh: |
290.000 pixels |
|
Vỏ bọc camera: |
Vật liệu Titanium chống trầy xước |
|
Điều khiển quay (articulation): |
mọi hướng 360° All-Way® |
|
Góc quay: |
140° |
|
Tiêu chuẩn phù hợp |
|
|
MIL-STD-810G: |
Phù hợp tiêu chuẩn của phòng môi trường của bộ quốc phòng |
|
Mỹ: |
506.5, 507.5, 509.5, 510.4, 511.5, 514.6, 516.6, 521.3 |
|
MIL-STD-461F: |
Tiêu chuẩn chống nhiễu của bộ quốc phòng Mỹ -RS103 - |
|
ABOVE DECK XL Detect+: |
Available upon request |
|
Phù hợp theo tiêu chuẩn châu Âu: |
EN61326-1 UL, IEC, EN |
|
CSA-C22.2: |
61010-1 UN/DOT T1-T8 |
|
Môi trường hoạt động |
|
|
Nhiệt độ đầu dò: |
-25º to 100ºC |
|
Nhiệt độ hệ thống: |
-20º to 46ºC |
|
Nhiệt độ bảo quản: |
-25º to 60ºC |
|
Độ ẩm: |
95% max |
|
Khả năng làm việc trong chất lỏng với độ sâu tới 10.2m nước (14.7 psig, 1 bar). |
|
|
Có thể sử dụng trong môi trường nước, dầu biến thế, khí SF6 |
|






